Notice: Undefined variable: dm_xaphuongcode in /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/router/route_congdong.php on line 13
Quản lý thư viện cộng đồng
Quảng cáo
Từ Điển Tiếng Việt (Hoàng Long)

Từ Điển Tiếng Việt (Hoàng Long)

Nguồn: thuviensach.vn

Cuốn sách "Từ Điển Tiếng Việt" được biên soạn nhằm đáp ứng yêu cầu của bạn đọc giáo viên, sinh viên, học sinh, những người cần tìm hiểu và tra cứu về ý nghĩa phong phú của tiếng Việt. Sách được cập nhật nhiều từ mới nhất hiện nay. Quyển Từ điền tiếng Việt này là một công trình biên soạn lâu dài, tham khảo nhiều từ điền tiếng Việt ở nhiều thời kỳ khác nhau. Bên cạnh những từ thường dùng thường thấy, chúng tôi cố gắng thu thập nhiều mục từ xuất hiện trong những câu ca dao tục ngữ nhưng đã trở nên ít phổ biến trong khẩu ngữ đương đại và cập nhật những lỗi thường gặp trong Tiếng Việt... Nội dung sách trình bày khoa học, giải thích rõ ràng về ngữ pháp, từ vựng, ngữ nghĩa, thành ngữ, tục ngữ...

Độc giả có thể tìm mua ấn phẩm tại các nhà sách hoặc tham khảo bản ebook Từ Điển Tiếng Việt PDF của tác giả Hoàng Long nếu chưa có điều kiện.

Tất cả sách điện tử, ebook trên website đều có bản quyền thuộc về tác giả. Chúng tôi khuyến khích các bạn nếu có điều kiện, khả năng xin hãy mua sách giấy.

Xem trước nội dung

https://thuviensach.vn

Từ điển tiếng Việt

Nhóm biên soạn

Chào mừng các bạn đón đọc đầu sách từ dự án sách cho thiết bị di động Nguồn: http://vnthuquan.net Phát hành: Nguyễn Kim Vỹ.

https://thuviensach.vn

Mục lục

A B (1) B (2) B (3) B (4) C (1) C (2) C (3) C (4) C (5) C (6) D (1) D (2) D (3) D (4) D (5) E G (1) G (2) G (3) H (1) H (2) H (3) H (4) I K (1) K (2)

https://thuviensach.vn

K (3) L (1) L (2) L (3) L (4) M (1) M (2) M (3) N (1) N (2) N (3) N (4) O P (1) P (2) Q R (1) R (2) S (1) S (2) S (3) T (1) T (2) T (3) T (4) T (5) T (6) T (7) T (8) T (9) T (10) T (11)

https://thuviensach.vn

Nhóm biên soạn Từ điển tiếng Việt

A a - ,A Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm "a"; 2) viết nguyên âm "a" ngắn trong au, ay; 3) viết nguyên âm "e" ngắn trong ach, anh; 4) viết yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong ia (và ya, ở uya), ua, ưa. - 1 d. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng.). - 2 d. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông. - 3 đg. Sấn vào, xông vào. A vào giật cho được. - 4 I tr. (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Cứ để mãi thế này a? - II c. Tiếng thốt r biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. A! Mẹ đã về! A! Còn việc này nữa. - 1 Ampere, viết tắt. 2 Kí hiệu phân loại trên dưới: thứ nhất. Hàng loại A. Khán đài A. Nhà số 53A (trước số 53B). a dua - đgt. (H. a du: hùa theo) Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng: A dua theo thời thượng (ĐgThMai). a hoàn - d. Người ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến. a phiến - Nh. Thuốc phiện. a tòng - đgt. (H. a: dựa vào; tòng: theo) Hùa theo làm bậy: Nó chỉ a tòng tên tướng cướp. à - 1 đg. (id.). Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc. Lũ trẻ à vào vườn. - 2 I tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó. Mới đó mà quên rồi à? Anh đi à?

https://thuviensach.vn

- II c. (kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều gì. À, đẹp nhỉ! À quên! ả - dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo nhiều vụ ả giang hồ. 3. Chị: Tại anh tại ả, tại cả đôi bên 4. đphg. chị gái (tng.). ả đào - dt. Người phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ: ả đào đã phất lên theo hướng đào rượu (HgĐThuý). á - c. Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột. Á đau! á khẩu - đgt. Câm: bị á khẩu từ bé. á khôi - dt. (H. á: dưới một bậc; khôi: đứng đầu) Người đỗ thứ hai trong kì thi thời phong kiến: Đỗ á khôi trong kì thi hương. á kim - d. (cũ). Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại. ạ - trt. Tiếng tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình): Vâng ạ Em chào thầy ạ Chị ạ, mai em bận mất rồi. ác - 1 dt. 1. Con quạ: ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa (tng) 2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi: Cái ác ở khung cửi có hình con quạ 3. Mặt trời: Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (K). - 2 dt. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ (id): Che cái ác cho cháu. - 3 dt. (thực) Nhánh cây mới đâm ra: Cây mới trồng đã đâm nhánh ác. - 4 tt. 1. Có tính hay làm khổ người khác: Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo

Fatal error: Uncaught Error: Call to a member function queryFirstRow() on null in /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/view/thuvien/layout/tve_chrome.php:206 Stack trace: #0 /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/view/thuvien/thuviendientu_moi/list.php(935): tve_modern_close() #1 /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/index_congdong.php(120): require_once('/home/admin/dom...') #2 /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/index.php(8): require_once('/home/admin/dom...') #3 {main} thrown in /home/admin/domains/thuviennhatruong.edu.vn/public_html/view/thuvien/layout/tve_chrome.php on line 206