
Quyển sách 360 Động Từ Bất Quy Tắc & Cách Dùng Các Thì Trong Tiếng Anh được biên soạn nhằm mục đích giúp bạn đọc tra cứu nhanh chóng những thắc mắc hay gặp phải về những động từ bất quy tắc, cũng như có thể dễ dàng nhận biết các thì trong tiếng Anh. Đồng thời, sách còn hướng dẫn cách sử dụng một cách hợp lý và đúng văn phạm ngữ pháp tiếng Anh.
Cuốn sách được chia thành các đề mục rõ ràng, chi tiết, dễ sử dụng.
Nội dung cuốn sách giới thiệu tới bạn đọc 3 phần cụ thể:
Phần I: Giới thiệu bảng động từ bất quy tắc (360 động từ)
Phần II: Cung cấp những ví dụ minh họa cho các dùng của 360 động từ bất quy tắc vừa được giới thiệu
Phần III: giới thiệu cách sử dụng các thì trong tiếng Anh
Quyển sách sẽ là cẩm nang tham khảo hữu ích giúp các em học tốt hơn trong môn tiếng Anh.
& Cám ùừnạ CẩQ Tkì
NEW
EDITIO
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TIẾNG ANH ĐẨY ĐỦ NHẤT.
CÓ PHIÊN ÂM VÀ v( DỤ MINH HỌA CHO MỚI NGHĨA CỦA ĐỘNG TỪ.
HựỔNG DẨN CHÍNH XÁC, RÕ RÀNG CÁCH SỬ DỤNG CÁC THl TRONG TIẾNG ANH.
TRẦN MINH ĐỨC
ĐỘNG TÌ
^ ổắck x>mg ổác zhì Zwng Zimg Anh
-A BÀNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẤC TlỂNG ANH ĐẮY ĐỦ NHẤT
■A có PHIỀN ÂM VÀ Ví Dự MINH HỌA CHO Mối NGHĨA CỦA ĐỘNG TỪ
^ HựỚNG DẤN CHÍNH XÁC. RÕ RÀNG CÁCH SỬ DUNG CÁC THl TRONG TIẾNG ANH
Nxn. ĨIIRNII NIÊN
PHẦN 1
CS5BO
Iníiiũtive (Nguyên mảu)
Past T«nse Past Participle Meaning (Quá khứ) (Quá khứ phán từ) (nghũỉ) 1 abide abođe abode chịu đựng, tuân /»’baid/ /i9’b9ơd/ /s’b3od/ theo 2 admỉt ađmitteđ admitted thừa nhộn /9đ’tnk/ /3d’initi(l/ /3d’mitid/ 3 arise arose arỉsen nổi dậy, nổi lên /3’raiz/ /8’raoz/ /a’riz(9)n/ 4 awak« awofce awoken đánh thức, lồm /aVeik/ /3’waok/ /3’W9Uk(3)n/ thúc giấc 5 baby babieđ babỉed nuông chiều / ‘beibi/ /'beibid/ /'beibid/ 6 l»ackbite baekbit backbitten nói xấu sau lưng /'baskbait/ /'baekbit/ 1 iMekbit/ 7 backsỉỉde baekslìd ba«k«ltd tái phạm / bsekslaid/ Ị tMckslid/ / tseksliđ/ 8 ban banned banneđ cấm /baen/ /baenđ/ /baenđ/ 9 be was, were been thì. là, được, bị, ở /bi:/ /w3z,w3:(r)/ /bi:n/ 10 ỈMatr bor« born, bo m e mang, chịu đựng /bea(r)/ /1»:/ /bs:a/ 11 b«at beat beaten đánh, đập /bi:t/ /bì:i/ /bi:t(ằ)n/ 12 b«autiiy beautified ' beautified làm đẹp, làm / bju;tifai/ / bju:tifaid/ Ị 1)ju:ttfaid/ dáng 13 become became become trở nên, trở thành
- /bi’kAm/ /biTceim/ /bi’kAm/
14 befall beíell ị h ệ^ n xảy đến /bi’fe:l/ /bi’fo:l(3)n/ 15 beget begbt ^^éotten gây ra /bi’get/ /bi’g3:l/ /bi’g3t(3)n/ 16 begỉ^ Ạia|(aị^ ÌỊ^pẰẶ /bi’gin/ /bi’gaen/ / b í ’g A n / 17 bỂỷi»ỉa\ ỈXS^IỊI /bi’h9old/ /bi held/ /brhaỉd/ 18 bend bent bent bẻ cong, uốn cang /bend/ /bent/ /bcnt/
• Ạ 19 b«reave bereỉt berett cướp đi, tứỂ^ Éoạt /bi’ri;v/ /bi’reft/ /bi’rcf(/
■ í
20 bes«ech besought besoúght van xin, khẩn cầu /brsiu// /bi’s3:t/ /bí’s3:t/ 21 beset beset bes«t bao vây, bẩm riỂt /bi’set/ /bi’set/ /bi’sel/ 22 bespeak bespoke bespoken chứng tú, nồi lén ybi’spi:k/ /bi’spoak/ /bì’sp»okC3)n/ 23 bestr«w bestrewed bestreved, rác, rdi, vãi bestrèwn
*
/bi’su\i:/ /bi’sữU;d/ /bj’sữu:d/ 24 bestrỉde ' bestrođe bestrỉđđeíỉ đứng hay ngồi /bi’straid/ /bi’str«xl/ /bi\sưid(3)n/ chàng hảng 25 bet bet bet đánh cá, đảnh /bet/ /bei/ /bei/ cuôc 26 betake betook betak«n đi, rời đi /bi’teik/ /bi’tu:k/ /bi’íeik(3)n/ 27 b«think bethougỉẩt bethoilght nghĩ lại, nhó ra. /bi’0ÌỊ)t/ /bi’8o:t/ 28 bỉd balde bidden bdoj ra lệnli /bid/ /b*d/ / l)id(8)n/ 29 bỉd bid bid trả giá, bó thầm /bid/ /bid/ /bid/ 30 bỉde bòde bided chờ thời cơ /baiđ/ /toođ/ /'baidid/ 31 bỉttiỉ bounđ ' bound' buộc, trói /baỉnd/ /baund/ /baud/
32 bỉte bìt bitten cổrt, ngỡợm /baii/ /bit/ / bớt(3)n/ 33 bỉeed bled bled cAảy máu /bli:d/ /bled/ /b!ed/ ặ 34 blend bỉent bỉent trộn ỉẫn, pha trôn /bícnd/ /blent/ /blent/ 35 bless blessed blessed ban phức tành /bles/ /biest/ /blest/ 36 blow blew blown thổi /blw/ /Wu:/ /blgan/ 37 break broke broken đập bể; làm vỡ /brcik/ /braak/ / t)wk(3)n/ 38 breed bređ bređ sinh sản; ntiôi, /twí;d/ /bred/ /bred/ gáy giống 39 brỉng brought brought mang đến, đevi /brio/ /bnrư /ị>n>:Ị/ hỊ 40 broadcast broadcast broadcast phát thanh truyền / l)rD:<ikasi/ / iM^idkast/ / tn:đkosỊ/ . hiĩih 41 browbeat browbeat browbeatexL dọa nạt, nạt nộ / T)raubi:t/ / 1>raubi:l/ /brao"b!t(a)n/ 42 buỉld bìiilt built xây dựng, xây cất /bíld/ /bílt/ ( /bili/ 43 bum burnt« burnt^ đốt cháy^ thiêu biư^ed burned. /b9:n/ /bsint/ /b3:nl/ 44 burst burst buTSt nổj nổ tun^ /ba:st/ /ba:sl/ /b3:st/ 45 bust bust, hustj busteđ ỉàm vỡ, nghiền busted nát
/bA:st/ /hA:st/ /b^:siíK*ba;stiá/ '46 buy bcught họught mua /bai/ /b3:t/ /bọ:t/ •47 cast cast cast ỉỉệng, néniy tung /ka:sl/ /ka:st/ /ka:st/ 48 catch caught eaught bắt, chụp /k®ự/ /ka:t/ /ko:i/
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.